TanroDictionary Sổ từ

hamuli

/həˈmuːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của hamulusdanh từ

Ví dụ

  1. The hamuli were tiny but sharp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép