TanroDictionary Sổ từ

hamulus

/ˈhæmjələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc cong; phần cong.danh từ

Ví dụ

  1. The hook has a small hamulus at the end.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép