Nghĩa tiếng Việt
- Môn bóng ném.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team practiced handball after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændbɔːl/
The team practiced handball after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép