Nghĩa tiếng Việt
- Chậu rửa (ở phòng tắm).danh từ
Ví dụ
-
She washed her hands in the handbasin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændbeɪsn/
She washed her hands in the handbasin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép