TanroDictionary Sổ từ

handbasin

/ˈhændbeɪsn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậu rửa (ở phòng tắm).danh từ

Ví dụ

  1. She washed her hands in the handbasin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép