TanroDictionary Sổ từ

handbook

/ˈhændbʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ tay hướng dẫn; sách chỉ nam.danh từ
  2. Sách tóm tắt (số liệu, tài liệu khoa học... ).danh từ
  3. Sổ tay của tay đánh cá ngựa chuyên nghiệp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Keep the handbook near your desk.

  2. The handbook lists useful facts and dates.

  3. He checked the handbook before the race.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép