Nghĩa tiếng Việt
- Phanh được kích hoạt bằng tay, phanh tay.danh từ
Ví dụ
-
He pulled the handbrake before leaving the car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændbreɪk/
He pulled the handbrake before leaving the car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép