Nghĩa tiếng Việt
- Đơn vị chiều dài biến đổi từ 63, 5 đến 102 milimet (căn cứ trên chiều rộng của bàn tay).danh từ
Ví dụ
-
The tiny leaf was a handbreadth wide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép