Nghĩa tiếng Việt
- Xe nhỏ đẩy tay, xe nhỏ kéo bằng tay.danh từ
- Xe ba gác.danh từ
Ví dụ
-
He loaded the boxes onto a handcart.
-
The farmer used a handcart for vegetables.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép