Nghĩa tiếng Việt
- Sự vỗ tay, tiếng vỗ tay.danh từ
Ví dụ
-
The speech ended with a warm handclap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈændklæp/
The speech ended with a warm handclap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép