TanroDictionary Sổ từ

handclap

/hˈændklæp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vỗ tay, tiếng vỗ tay.danh từ

Ví dụ

  1. The speech ended with a warm handclap.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép