TanroDictionary Sổ từ

hander

/ˈhændə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch hoặc phim chỉ có một nhân vật đóng những vai chính.danh từ

Ví dụ

  1. The play was a hander with one actor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép