Nghĩa tiếng Việt
- Thợ thủ công.danh từ
Ví dụ
-
The handicraftsman carved bowls from wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændɪˌkræftsmən/
The handicraftsman carved bowls from wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép