Nghĩa tiếng Việt
- Khăn tay, khăn mùi soa.danh từ
- Khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief).danh từ
Tiếng Nhật
- ハンカチ(viết tắt) khăn tay
Ví dụ
-
He wiped his nose with a handkerchief.
-
She wore a handkerchief around her neck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép