Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của handleđộng từ
- Có cán (dùng trong tính từ ghép).tính từ
Ví dụ
-
She handled the box carefully.
-
The handled mug was easy to hold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép