TanroDictionary Sổ từ

handled

/ˈhændəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của handleđộng từ
  2. Có cán (dùng trong tính từ ghép).tính từ

Ví dụ

  1. She handled the box carefully.

  2. The handled mug was easy to hold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép