Nghĩa tiếng Việt
- Dây câu không có cần (câu bằng dây).danh từ
Ví dụ
-
He cast a fish line with a handline.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændˌlaɪn/
He cast a fish line with a handline.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép