Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu gái.danh từ
- Sự trợ giúp.danh từ
Ví dụ
-
The handmaiden brought water to the queen.
-
Reading helped as a handmaiden to learning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép