TanroDictionary Sổ từ

handoff

/ˈhændɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động tác đẩy đối thủ bằng bàn tay (trong môn bóng bầu dục).danh từ

Ví dụ

  1. The handoff was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép