TanroDictionary Sổ từ

handout

/ˈhændaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của bố thí cho ăn mày.danh từ
  2. Bản phát tay, Bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shelter gave out a handout for food.

  2. The teacher gave us a handout before class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép