Nghĩa tiếng Việt
- Của bố thí cho ăn mày.danh từ
- Bản phát tay, Bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shelter gave out a handout for food.
-
The teacher gave us a handout before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép