Nghĩa tiếng Việt
- Sự bàn giao (quyền lực, trách nhiệm).danh từ
Tiếng Nhật
- 移譲いじょうsự chuyển giao (quyền, tài sản)
Ví dụ
-
The handover took only a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændəʊvə(r)/
The handover took only a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép