TanroDictionary Sổ từ

handover

/ˈhændəʊvə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bàn giao (quyền lực, trách nhiệm).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The handover took only a few minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép