Nghĩa tiếng Việt
- Lựa chon một cách cẩn thận; chọn (cái tốt nhất).danh từ
Ví dụ
-
We handpick the best apples for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændˈpɪk/
We handpick the best apples for dessert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép