TanroDictionary Sổ từ

handpick

/ˈhændˈpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lựa chon một cách cẩn thận; chọn (cái tốt nhất).danh từ

Ví dụ

  1. We handpick the best apples for dessert.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép