Nghĩa tiếng Việt
- Cưa tay.danh từ
Ví dụ
-
He cut the board with a handsaw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændsɔː/
He cut the board with a handsaw.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép