Nghĩa tiếng Việt
- Máy thu phát cầm tay. Ống nghe.danh từ
Ví dụ
-
I lost my handset after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændset/
I lost my handset after the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép