TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ handshake – Cái bắt tay

handshake

/ˈhændʃeɪk/

Anh Thông dụng
0

handshake là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bắt tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bắt tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sealed the deal with a handshake.