Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ đẹp, vẻ đẹp trai.danh từ
- Sự tốt đẹp; tính rộng rãi, tính hào phóng; sự hậu hĩ.danh từ
- Lượng lớn, lượng đáng kể.danh từ
Ví dụ
-
The handsomeness of the building surprised me.
-
The handsomeness of his gift touched her deeply.
-
The seller offered a handsomeness in cash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép