Nghĩa tiếng Việt
- Cây đòn (để điều khiển súng lớn, để điều khiển trên tàu).danh từ
Ví dụ
-
The sailor used a handspike to move the rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændˌspɑɪk/
The sailor used a handspike to move the rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép