TanroDictionary Sổ từ

handspike

/ˈhændˌspɑɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đòn (để điều khiển súng lớn, để điều khiển trên tàu).danh từ

Ví dụ

  1. The sailor used a handspike to move the rope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép