Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhào lộn tung người.danh từ
Ví dụ
-
The gymnast finished with a handspring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændsprɪŋ/
The gymnast finished with a handspring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép