Nghĩa tiếng Việt
- Việc làm bằng tay, thủ công.danh từ
Tiếng Nhật
- 手仕事てしごとviệc thủ công, lao động chân tay
Ví dụ
-
Her handwork took many careful hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændˌwɜːk/
Her handwork took many careful hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép