Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng tay (không phải bằng máy).tính từ
Ví dụ
-
The chair was handwrought from solid oak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhændˈrɔt/
The chair was handwrought from solid oak.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép