TanroDictionary Sổ từ

handwrought

/ˈhændˈrɔt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng tay (không phải bằng máy).tính từ

Ví dụ

  1. The chair was handwrought from solid oak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép