TanroDictionary Sổ từ

hang around

/hˈaŋ ərˈaʊnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nán lại ở một nơi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They hang around the station most of the day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép