Nghĩa tiếng Việt
- Kiên trì, không bỏ cuộc.động từ
Tiếng Nhật
- 頑張ってがんばってcố lên!, cố gắng nhé!
Ví dụ
-
Were were doing badly, but we hung in there till we finished.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép