TanroDictionary Sổ từ

hang in there

/hˈaŋ ɪn ðˈeə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên trì, không bỏ cuộc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Were were doing badly, but we hung in there till we finished.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép