Nghĩa tiếng Việt
- Giữ lại.động từ
Tiếng Nhật
- 縋るすがるbám víu
- 取り留めるとりとめるthoát chết trong gang tấc, giữ được (mạng sống)
Ví dụ
-
I hung onto my old records even though I never played them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép