Nghĩa tiếng Việt
- Chờ đợi hoặc từ chối làm gì đó cho đến khi nhận được những gì mong muốn.động từ
Ví dụ
-
She's hanging out for a big raise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈaŋ ˈaʊt fɔː/
She's hanging out for a big raise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép