Nghĩa tiếng Việt
- Nhà (để) máy bay.danh từ
Tiếng Nhật
- 格納庫かくのうこnhà chứa máy bay
Ví dụ
-
The plane rested inside the hangar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæŋə(r)/
The plane rested inside the hangar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép