TanroDictionary Sổ từ

hangdog

/ˈhæŋdɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ti tiện, người đê tiện, người lén lút hèn hạ.danh từ
  2. Xấu hổ, hổ thẹn.tính từ
  3. Ti tiện, đê tiện, lén lút hèn hạ.tính từ

Ví dụ

  1. The hangdog avoided eye contact all day.

  2. The thief had a hangdog look after being caught.

  3. He gave a hangdog smile after the mistake.

  4. a hangdog look

    vẻ xấu hổ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép