TanroDictionary Sổ từ

hanged

/ˈhæŋd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hangđộng từ

Ví dụ

  1. The coat hanged too low on the hook.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép