TanroDictionary Sổ từ

hangers-on

/hˈæŋəzɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ bám đít, kẻ theo đốm ăn tàn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The party was full of hangers-on.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép