Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ bám đít, kẻ theo đốm ăn tàn.danh từ
Tiếng Nhật
- 取り巻きとりまきbè lũ tùy tùng, kẻ bám đuôi
Ví dụ
-
The party was full of hangers-on.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈæŋəzɒn/
The party was full of hangers-on.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép