Nghĩa tiếng Việt
- Sự treo.danh từ
- Sự treo cổ.danh từ
- rèmdanh từ
- màndanh từ
- trướng.danh từ
- Dốc, đường dốc xuống.danh từ
- hiện tại phân từ của hangđộng từ
- Treo.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hanging in the hall looks beautiful.
-
The old story mentioned a hanging in the town.
-
The hanging was useful in class.
-
A hanging blocked the light in the window.
-
The road has a steep hanging near the bridge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép