TanroDictionary Sổ từ

hanging

/ˈhæŋɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự treo.danh từ
  2. Sự treo cổ.danh từ
  3. rèmdanh từ
  4. màndanh từ
  5. trướng.danh từ
  6. Dốc, đường dốc xuống.danh từ
  7. hiện tại phân từ của hangđộng từ
  8. Treo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hanging in the hall looks beautiful.

  2. The old story mentioned a hanging in the town.

  3. The hanging was useful in class.

  4. A hanging blocked the light in the window.

  5. The road has a steep hanging near the bridge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép