TanroDictionary Sổ từ

hangman

/ˈhæŋmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người treo cổ (những kẻ phạm tội).danh từ

Ví dụ

  1. The hangman appeared in the old tale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép