Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của hangmandanh từ
Ví dụ
-
The hangmen appeared in the history lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈæŋmɛn/
The hangmen appeared in the history lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép