Nghĩa tiếng Việt
- Nơi lui tới thường xuyên.danh từ
Ví dụ
-
This came is our favorite hangout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæŋˌɑʊt/
This came is our favorite hangout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép