TanroDictionary Sổ từ

hangout

/ˈhæŋˌɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi lui tới thường xuyên.danh từ

Ví dụ

  1. This came is our favorite hangout.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép