TanroDictionary Sổ từ

hangs

/hˈæŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hangđộng từ

Ví dụ

  1. Her bag hangs by the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép