Nghĩa tiếng Việt
- Chữ viết tiếng Hàn.danh từ
Tiếng Nhật
- ハングルchữ Hangul (Hàn Quốc)
Ví dụ
-
She learned to read hangul at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːnˌɡuːl/
She learned to read hangul at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép