Nghĩa tiếng Việt
- Kho và se lạnh, có thể làm nứt nẻ da thịt.tính từ い
Ví dụ
-
Trời hanh.
-
Thời tiết hanh khô.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trời hanh.
Thời tiết hanh khô.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép