TanroDictionary Sổ từ

hanker after

/hˈaŋkər ˈaftə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thèm muốn điều gì đó rất nhiều, đặc biệt là khi bạn không nên muốn hoặc không thể có được nó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I'm supposed to be on a diet and I can't stop hankering after some chocolate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép