Nghĩa tiếng Việt
- Thèm muốn điều gì đó rất nhiều, đặc biệt là khi bạn không nên muốn hoặc không thể có được nó.động từ
Tiếng Nhật
- 憧れるあこがれるkhao khát, mơ ước, ngưỡng mộ
Ví dụ
-
I'm supposed to be on a diet and I can't stop hankering after some chocolate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép