Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hankerđộng từ
Ví dụ
-
He hankered for a warm home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈæŋkəd/
He hankered for a warm home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép