Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hanker.động từ
- Sự ao ước, sự khao khát, sự thèm muốn.danh từ
Tiếng Nhật
- 切望せつぼうsự khao khát, mong mỏi
Ví dụ
-
She is hankering after a sweet snack.
-
He felt a hankering for home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép