Nghĩa tiếng Việt
- Khăn tay, khăn mùi soa.danh từ
Ví dụ
-
He wiped his nose with a hanki.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhæŋki/
He wiped his nose with a hanki.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép