TanroDictionary Sổ từ

hanky

/ˈhæŋki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn tay, khăn mùi soa.danh từ

Ví dụ

  1. He wiped his nose with a hanki.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép