Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Hanoiandanh từ
Ví dụ
-
The word hanoians is the plural of Hanoian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɑːˈnɔɪənz/
The word hanoians is the plural of Hanoian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép