Nghĩa tiếng Việt
- Quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới... ).danh từ
- Tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày).danh từ
- Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.danh từ
- Sự nếm trước, sự hưởng trước.danh từ
- Mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới.động từ
- Mở đầu; mua mở hàng.động từ
- Thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên.động từ
Ví dụ
-
She gave him a hansel on New Year morning.
-
The shop kept a hansel for good luck.
-
He paid a hansel before the room booking.
-
The cook offered a hansel of the new soup.
-
They hansel the baby with a small gift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép