Nghĩa tiếng Việt
- Xe mui : Loại xe 2 hoặc 4 bánh tùy giá, dùng sức ngựa, khách trả tiền để đi đâu tùy ý, thịnh hành tại Âu châu và Bắc Mĩ thế kỉ XXI.danh từ
Ví dụ
-
She saw the hansom cab near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép