TanroDictionary Sổ từ

hansom cab

/ˈhænsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe mui : Loại xe 2 hoặc 4 bánh tùy giá, dùng sức ngựa, khách trả tiền để đi đâu tùy ý, thịnh hành tại Âu châu và Bắc Mĩ thế kỉ XXI.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the hansom cab near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép