TanroDictionary Sổ từ

hao hao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là tính từ chỉ cái gì đó nhìn giống nhau.tính từ い

Ví dụ

  1. Cậu nhìn hao hao giống như cháu tôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép